唤醒
[huàn xǐng] [唤 醒]
đánh thức ai đó; khuấy động
好在作者保留了反抗火种,借此唤醒读者去对抗技术霸权的侵蚀。
hǎo zài zuò zhě bǎo liú le fǎn kàng huǒ zhǒng, jiè cǐ huàn xǐng dú zhě qù duì kàng jì shù bà quán de qīn shí.May mà tác giả đã giữ lại đốm lửa phản kháng, qua đó đánh thức độc giả đối kháng lại sự xâm thực của bá quyền công nghệ.
Trong bài: Phê bình chủ nghĩa hậu nhân văn trong văn học viễn tưởng