总督[zǒng dū] [总 督]Lưu từKháctổng đốc; phó vương; thống đốcChữ trong từ总zǒngtổng thể督dū(hình thức kết hợp) giám sátTừ ghép:两广总督liǎng guǎng zǒng dūTổng đốc Quảng Đông và Quảng Tây朝鲜总督府cháo xiǎn zǒng dū fǔchính quyền thực dân Nhật Bản tại Triều Tiên 1910-1945Từ cùng chữ:总是zǒng shìHSK 3luôn luôn总结zǒng jiéHSK 3tóm tắt总之zǒng zhīHSK 4tóm lại总共zǒng gòngHSK 4tổng cộng总理zǒng lǐHSK 4thủ tướng总统zǒng tǒngHSK 4tổng thống (của một quốc gia)总体zǒng tǐHSK 5hoàn toàn总数zǒng shùHSK 5tổng总算zǒng suànHSK 5cuối cùngXem thêm (3)