基督
[jī dū] [基 督]
Chúa Kitô (viết tắt của 基利斯督[jī lì sī dū] hoặc 基利士督[jī lì shì dū])
他写了一本关于基督教历史的书。
tā xiě le yì běn guān yú jī dū jiào lì shǐ de shū.Anh ấy đã viết một cuốn sách về lịch sử Cơ đốc giáo.
圣诞节是基督教最重要的节日之一。
shèng dàn jié shì jī dū jiào zuì zhòng yào de jié rì zhī yī.Giáng sinh là một trong những ngày lễ quan trọng nhất của Cơ Đốc giáo.
他从小就受到了基督教思想的影响。
tā cóng xiǎo jiù shòu dào le jī dū jiào sī xiǎng de yǐng xiǎng.Từ nhỏ anh ấy đã chịu ảnh hưởng của tư tưởng Cơ Đốc giáo.