总监【總監】
[zǒng jiān] [总 监]
người đứng đầu; giám đốc (của một đơn vị tổ chức); ủy viên cảnh sát
企业或机构中全面负责某一领域的高级管理人员。
她刚被提升为市场部总监,负责整个品牌的推广工作。
tā gāng bèi tí shēng wèi shì chǎng bù zǒng jiān, fù zé zhěng gè pǐn pái de tuī guǎng gōng zuò.Cô ấy vừa được thăng chức tổng giám đốc bộ phận marketing, phụ trách công tác quảng bá toàn bộ thương hiệu.
顺延到明日?可总监下午就要审阅啊。
shùn yán dào míng rì? kě zǒng jiān xià wǔ jiù yào shěn yuè a.Lùi đến ngày mai? Nhưng giám đốc buổi chiều phải duyệt mà.
Trong bài: Tranh luận nhẹ về deadline · Câu hỏi tu từ 难道…吗 / 不是…吗放心吧,规避供应链合规风险向来是底线,下午我就找技术总监核实指标。
fàng xīn ba, guī bì gōng yìng liàn hé guī fēng xiǎn xiàng lái shì dǐ xiàn, xià wǔ wǒ jiù zhǎo jì shù zǒng jiān hé shí zhǐ biāo.Yên tâm đi, phòng tránh rủi ro tuân thủ chuỗi cung ứng luôn là giới hạn đỏ, chiều nay tôi sẽ gặp giám đốc kỹ thuật đối soát chỉ tiêu.
Trong bài: Đàm phán chuyển đổi bao bì sinh học phân hủy张经理兼任公司财务总监。
zhāng jīng lǐ jiān rèn gōng sī cái wù zǒng jiān.Giám đốc Trương kiêm nhiệm giám đốc tài chính của công ty.