首领
[shǒu lǐng] [首 领]
người đứng đầu; sếp; trưởng
古代北方游牧民族的首领常被称为汗。
gǔ dài běi fāng yóu mù mín zú de shǒu lǐng cháng bèi chēng wéi hàn.Thủ lĩnh các dân tộc du mục phương Bắc thời cổ đại thường được gọi là Hãn.
古代战场上,将军手起刀落,瞬间斩落了敌方首领。
gǔ dài zhàn chǎng shàng, jiāng jūn shǒu qǐ dāo luò, shùn jiān zhǎn luò le dí fāng shǒu lǐng.Trên chiến trường xưa, tướng quân vung đao dứt khoát, lập tức chém rơi đầu thủ lĩnh địch.