头头
[tóu tóu] [头 头]
người đứng đầu; chủ
他说得头头是道,大家听了纷纷点头。
tā shuō de tóu tóu shì dào, dà jiā tīng le fēn fēn diǎn tóu.Anh ấy nói rất rõ ràng hợp lý, mọi người nghe xong đều gật đầu.
虽然是第一次做,但他安排得头头是道。
suī rán shì dì yī cì zuò, dàn tā ān pái de tóu tóu shì dào.Dù là lần đầu làm nhưng anh ấy sắp xếp đâu vào đấy, vô cùng rành rọt.
谈起宏观经济趋势,他分析得头头是道,令人信服。
tán qǐ hóng guān jīng jì qū shì, tā fēn xī de tóu tóu shì dào, lìng rén xìn fú.Bàn về xu hướng kinh tế vĩ mô, anh ấy phân tích rất rõ ràng, khúc chiết, khiến người khác tâm phục.