眨
[zhǎ]
chớp; nháy
眼睛一开一闭
困倦的孩子不停地眨着眼睛,很快便睡着了。
kùn juàn de hái zi bù tíng dì zhǎ zhe yǎn jīng, hěn kuài biàn shuì zháo le.Đứa trẻ buồn ngủ liên tục chớp mắt, rồi nhanh chóng ngủ thiếp đi.
我已经眨眼了,屏幕显示身份验证通过了!
wǒ yǐ jīng zhǎ yǎn le, píng mù xiǎn shì shēn fèn yàn zhèng tōng guò le!Mình đã chớp mắt rồi, màn hình hiển thị xác thực danh tính thông qua rồi!
Trong bài: Kích hoạt thanh toán quốc tế qua ngân hàng số · 通过遇到强光时,人会本能地眨眼。
yù dào qiáng guāng shí, rén huì běn néng dì zhǎ yǎn.Khi gặp ánh sáng mạnh, con người sẽ chớp mắt theo bản năng.
她对我眨眼,示意我不要说话。
tā duì wǒ zhǎ yǎn, shì yì wǒ bú yào shuō huà.Cô ấy nháy mắt với tôi, ra hiệu tôi đừng nói gì.