渊源【淵源】
[yuān yuán] [渊 源]
nguồn gốc; nguyên do; mối quan hệ
事物的源头或深厚的关系
两国在文化和历史上有着深厚的渊源,交流非常频繁。
liǎng guó zài wén huà hé lì shǐ shàng yǒu zhe shēn hòu de yuān yuán, jiāo liú fēi cháng pín fán.Hai nước có mối quan hệ sâu sắc về văn hóa và lịch sử, giao lưu vô cùng thường xuyên.
你说得确实有道理。商业利益绝不能凌驾于具有主权渊源与历史记忆的文物属性之上。
nǐ shuō de què shí yǒu dào lǐ. shāng yè lì yì jué bù néng líng jià yú jù yǒu zhǔ quán yuān yuán yǔ lì shǐ jì yì de wén wù shǔ xìng zhī shàng.Cậu nói quả thực có lý. Lợi ích thương mại tuyệt đối không thể đặt lên trên thuộc tính văn vật vốn có nguồn gốc chủ quyền và ký ức lịch sử.
Trong bài: Quyền tài phán và hồi hương di sản văn hóa dưới nước · 岂