原材料
[yuán cái liào] [原 材 料]
nguyên liệu và vật liệu bán thành phẩm
用于制造产品的各种原料与材料
近期原材料价格上涨,导致工厂的生产成本大幅增加。
jìn qī yuán cái liào jià gé shàng zhǎng, dǎo zhì gōng chǎng de shēng chǎn chéng běn dà fú zēng jiā.Gần đây giá nguyên vật liệu tăng cao, dẫn đến chi phí sản xuất của nhà máy tăng mạnh.
那成本为什么会增加?是原材料涨价了吗?
nà chéng běn wèi shén me huì zēng jiā? shì yuán cái liào zhǎng jià le ma?Vậy tại sao chi phí lại tăng? Có phải nguyên liệu tăng giá không?
Trong bài: Doanh số tăng, đồng thời chi phí cũng tăng · 与此同时我们需要尽量减少原材料的消耗。
wǒ men xū yào jǐn liàng jiǎn shǎo yuán cái liào de xiāo hào.Chúng ta cần cố gắng giảm thiểu sự tiêu hao nguyên vật liệu.
原材料是一个原因,你还注意到别的变化吗?
yuán cái liào shì yí gè yuán yīn, nǐ hái zhù yì dào bié de biàn huà ma?Nguyên liệu là một nguyên nhân, cậu còn chú ý thấy thay đổi nào khác không?
Trong bài: Doanh số tăng, đồng thời chi phí cũng tăng · 与此同时