堵死
[dǔ sǐ] [堵 死]
chặn (đường); bịt (lỗ); làm tắc
是啊,大卡车还在不断进场,通道几乎全被堵死了。
shì a, dà kǎ chē hái zài bú duàn jìn chǎng, tōng dào jī hū quán bèi dǔ sǐ le.Đúng vậy, xe tải lớn vẫn đang liên tục vào bãi, lối đi gần như bị tắc hoàn toàn rồi.
Trong bài: Điều phối nhân lực cứu trợ cộng đồng · 难免