不是
[bù shì] [BẤT THỊ]
không phải; không phải là
不是,我妈妈是老师,教英语。
bú shì, wǒ mā ma shì lǎo shī, jiào yīng yǔ.Không phải, mẹ tôi là giáo viên, dạy tiếng Anh.
Trong bài: Hỏi thăm nghề nghiệp người nhà这不是巧合,而是历史的必然。
zhè bú shì qiǎo hé, ér shì lì shǐ de bì rán.Đây không phải là sự trùng hợp, mà là tính tất yếu của lịch sử.
你看,那本书下面是不是钥匙?
nǐ kàn, nà běn shū xià miàn shì bu shì yào shi?Em xem, dưới quyển sách kia có phải chìa khóa không?
Trong bài: Tìm chìa khóa cửa · 刚 và 刚才