可不是
[kě bu shì] [可 BẤT THỊ]
đúng là như vậy; chính xác!
表示附和赞同,意为就是、没错
“王老师讲课真生动啊!”“可不是嘛,大家都喜欢听。”
“ wáng lǎo shī jiǎng kè zhēn shēng dòng a!”“ kě bú shì ma, dà jiā dōu xǐ huan tīng.”“Thầy Vương giảng bài sinh động thật đấy!” “Đúng là như vậy, ai cũng thích nghe.”
可不是嘛,幸亏同学们提前分担了采购任务。
kě bú shì ma, xìng kuī tóng xué men tí qián fēn dān le cǎi gòu rèn wu.Đúng thế ạ, may mà các bạn học đã san sẻ nhiệm vụ mua sắm từ trước.
Trong bài: Tiệc nào cũng không thể thiếu bạn bè · 少不了可不是嘛,现场观众全都愤怒地站起来抗议。
kě bú shì ma, xiàn chǎng guān zhòng quán dōu fèn nù dì zhàn qǐ lái kàng yì.Chẳng phải sao, khán giả tại sân đều tức giận đứng dậy phản đối.
Trong bài: Tranh cãi về việc áp dụng AI thay thế trọng tài thể thao这关系到大家的安全,可不是开玩笑的。
zhè guān xì dào dà jiā de ān quán, kě bú shì kāi wán xiào de.Việc này liên quan đến sự an toàn của mọi người, không thể coi nhẹ.