不是吗
[bù shì ma] [BẤT THỊ 吗]
có phải không?
难道不是吗?他们坐在电脑前敲键盘,根本没有身体对抗。
nán dào bú shì ma? tā men zuò zài diàn nǎo qián qiāo jiàn pán, gēn běn méi yǒu shēn tǐ duì kàng.Chẳng lẽ không phải sao? Họ ngồi trước máy tính gõ bàn phím, căn bản không có va chạm thể chất.
Trong bài: Bản chất của thể thao điện tử chuyên nghiệp · 不但……而且……可不是吗,要是早听了你的劝告,我也不会走这么多弯路。
kě bú shì ma, yào shi zǎo tīng le nǐ de quàn gào, wǒ yě bú huì zǒu zhè me duō wān lù.Chính xác là thế, nếu sớm nghe lời khuyên của bạn thì tôi đã không đi đường vòng nhiều như vậy.
难道不是吗?我总觉得古代抒情诗很少会直接涉及政治社会。
nán dào bú shì ma? wǒ zǒng jué de gǔ dài shū qíng shī hěn shǎo huì zhí jiē shè jí zhèng zhì shè huì.Chẳng lẽ không phải sao? Em luôn cảm thấy thơ trữ tình cổ đại ít khi đề cập trực tiếp đến chính trị xã hội.
Trong bài: Phê bình văn học cổ điển: Ẩn dụ trong Kinh Thi · 何尝