未有
[wèi yǒu] [未 HỮU]
không phải; chưa từng; chưa xảy ra
是的,我们数字化驴皮刻件,呈现出前所未有的立体纹理。
shì de, wǒ men shù zì huà lǘ pí kè jiàn, chéng xiàn chū qián suǒ wèi yǒu de lì tǐ wén lǐ.Vâng ạ, chúng em số hóa các bản khắc da lừa, thể hiện ra vân khối lập thể chưa từng có.
Trong bài: Tái hiện kịch nghệ rối bóng trên màn chiếu vòm kỹ thuật số · 兼语句这个项目取得了前所未有的成功。
zhè ge xiàng mù qǔ dé le qián suǒ wèi yǒu de chéng gōng.Dự án này đã đạt được thành công chưa từng có.
嗯,作为‘三明治’一代,我们面临着前所未有的财务焦虑。
èn, zuò wéi‘ sān míng zhì’ yí dài, wǒ men miàn lín zhe qián suǒ wèi yǒu de cái wù jiāo lǜ.Ừm, là thế hệ "kẹp thịt", chúng ta đang đối mặt với sự lo âu tài chính chưa từng có.
Trong bài: Áp lực kinh tế thế hệ bánh mì kẹp