亘古未有[gèn gǔ wèi yǒu] [亘 古 未 HỮU]Lưu từKhácchưa từng có trước đây; chưa từng thấy từ thời cổ đạiChữ trong từ亘gènkéo dài suốt qua古gǔcổ未wèichưa有yǒuHỮUcóTừ cùng chữ:没有méi yǒuHSK 1không có还有hái yǒuHSK 1vẫn còn所有suǒ yǒuHSK 2tất cả共有gòng yǒuHSK 3có tất cả具有jù yǒuHSK 3có只有zhǐ yǒuHSK 3chỉ có含有hán yǒuHSK 4chứa占有zhàn yǒuHSK 5có原有yuán yǒuHSK 5gốcXem thêm (3)