亘[gèn]Lưu từKháckéo dài suốt qua; chạy xuyên suốtTừ ghép:亘古gèn gǔxuyên suốt thời gian盘亘pán gènliên kết thành chuỗi không đứt đoạn绵亘mián gènkéo dài liên tục (đặc biệt là núi non)亘古不变gèn gǔ bù biànkhông thay đổi từ thời xa xưa (thành ngữ)亘古未有gèn gǔ wèi yǒuchưa từng có trước đây亘古通今gèn gǔ tōng jīntừ thời cổ đại đến nay