亘古[gèn gǔ] [亘 古]Lưu từKhácxuyên suốt thời gian; từ thời cổ đại (đến hiện tại)Chữ trong từ亘gènkéo dài suốt qua古gǔcổTừ ghép:亘古不变gèn gǔ bù biànkhông thay đổi từ thời xa xưa (thành ngữ)亘古未有gèn gǔ wèi yǒuchưa từng có trước đây亘古通今gèn gǔ tōng jīntừ thời cổ đại đến nayTừ cùng chữ:考古kǎo gǔHSK 6khảo cổ