分系统
[fēn xì tǒng] [分 系 统]
hệ thống con
对,这次写作部分统一采用了新的评分系统。
duì, zhè cì xiě zuò bù fen tǒng yī cǎi yòng le xīn de píng fēn xì tǒng.Đúng vậy, phần viết lần này áp dụng thống nhất hệ thống chấm điểm mới.
Trong bài: Chấm bài bằng AI có công bằng không · 不管……都……