坛【壇】
[tán]
bàn thờ; bục; bục giảng; (dùng trong từ phức) giới (thể thao, văn học, v.v.)
指祭祀典礼的高台或特定界别
祭司登上高高的神坛举行祈福仪式。
jì sī dēng shàng gāo gāo de shén tán jǔ xíng qí fú yí shì.Tế tư bước lên thần đàn cao để cử hành nghi lễ cầu phúc.
vò, hũ (đựng rượu, thức ăn)
一种口小肚大的陶器
奶奶泡了一坛酸菜。
nǎi nai pào le yì tán suān cài.Bà muối một hũ dưa chua.
太好了,不过要办好这次论坛,少不了本土生态学家的参与。
tài hǎo le, bú guò yào bàn hǎo zhè cì lùn tán, shǎo bù liǎo běn tǔ shēng tài xué jiā de cān yù.Tốt quá, nhưng muốn tổ chức tốt diễn đàn lần này thì không thể thiếu sự tham gia của các nhà sinh thái học bản địa.
Trong bài: Huy động chuyên gia hội thảo bảo tồn đất ngập nước · 少不了这位歌手在华语乐坛非常有名。
zhè wèi gē shǒu zài huá yǔ yuè tán fēi cháng yǒu míng.Ca sĩ này vô cùng nổi tiếng trong làng nhạc Hoa ngữ.
很好,这种多维度的博弈思路逻辑严密,在模拟论坛上完全能够站得住脚。
hěn hǎo, zhè zhǒng duō wéi dù de bó yì sī lù luó jí yán mì, zài mó nǐ lùn tán shàng wán quán néng gòu zhàn de zhù jiǎo.Rất tốt, tư duy đàm phán đa chiều này logic chặt chẽ, hoàn toàn có thể đứng vững trên diễn đàn mô phỏng.
Trong bài: Đàm phán cơ chế thuế碳 biên giới trong thương mại quốc tế