论坛【論壇】
[lùn tán] [论 坛]
diễn đàn (để thảo luận)
讨论问题的平台或集会
多国学者齐聚本次国际经济论坛,共商区域合作大计。
duō guó xué zhě qí jù běn cì guó jì jīng jì lùn tán, gòng shāng qū yù hé zuò dà jì.Học giả nhiều nước đã tề tựu tại diễn đàn kinh tế quốc tế lần này để cùng bàn bạc đại kế hợp tác khu vực.
太好了,不过要办好这次论坛,少不了本土生态学家的参与。
tài hǎo le, bú guò yào bàn hǎo zhè cì lùn tán, shǎo bù liǎo běn tǔ shēng tài xué jiā de cān yù.Tốt quá, nhưng muốn tổ chức tốt diễn đàn lần này thì không thể thiếu sự tham gia của các nhà sinh thái học bản địa.
Trong bài: Huy động chuyên gia hội thảo bảo tồn đất ngập nước · 少不了这次论坛促进了两岸经贸合作。
zhè cì lùn tán cù jìn le liǎng àn jīng mào hé zuò.Diễn đàn này thúc đẩy hợp tác kinh tế thương mại xuyên eo biển.
很好,这种多维度的博弈思路逻辑严密,在模拟论坛上完全能够站得住脚。
hěn hǎo, zhè zhǒng duō wéi dù de bó yì sī lù luó jí yán mì, zài mó nǐ lùn tán shàng wán quán néng gòu zhàn de zhù jiǎo.Rất tốt, tư duy đàm phán đa chiều này logic chặt chẽ, hoàn toàn có thể đứng vững trên diễn đàn mô phỏng.
Trong bài: Đàm phán cơ chế thuế碳 biên giới trong thương mại quốc tế