论证【論證】
[lùn zhèng] [论 证]
chứng minh một quan điểm; diễn giải; chứng minh (thông qua lập luận)
用论据证明论点
答辩委员会认为该课题的论证逻辑严密,证据充分。
dá biàn wěi yuán huì rèn wéi gāi kè tí de lùn zhèng luó jí yán mì, zhèng jù chōng fèn.Hội đồng bảo vệ nhận định logic luận chứng của đề tài này rất chặt chẽ, chứng cứ đầy đủ.
sự lập luận; chứng minh; luận chứng
论述并证明的过程或逻辑根据
这篇论文的论证非常严密,令人信服。
zhè piān lùn wén de lùn zhèng fēi cháng yán mì, lìng rén xìn fú.Lập luận của bài luận văn này rất chặt chẽ, đầy thuyết phục.
明白了,那我重新梳理一下图表和论证过程。
míng bái le, nà wǒ chóng xīn shū lǐ yí xià tú biǎo hé lùn zhèng guò chéng.Em hiểu rồi, vậy em sắp xếp lại biểu đồ và quá trình lập luận.
Trong bài: Thảo luận bài báo khoa học · 即使…也…这项计划经过了严密的论证。
zhè xiàng jì huà jīng guò le yán mì de lùn zhèng.Kế hoạch này đã trải qua sự chứng minh chặt chẽ.
报告框架已经拟好了,就等数据来论证分析结果。
bào gào kuàng jià yǐ jīng nǐ hǎo le, jiù děng shù jù lái lùn zhèng fēn xī jié guǒ.Khung báo cáo đã soạn xong, chỉ chờ số liệu để luận chứng kết quả phân tích.
Trong bài: Tôi đâu phải không muốn cố gắng · 何尝