乐坛
[yuè tán] [乐 坛]
giới âm nhạc; thế giới âm nhạc
这位歌手在华语乐坛非常有名。
zhè wèi gē shǒu zài huá yǔ yuè tán fēi cháng yǒu míng.Ca sĩ này vô cùng nổi tiếng trong làng nhạc Hoa ngữ.
这位年轻歌手迅速成为乐坛的宠儿。
zhè wèi nián qīng gē shǒu xùn sù chéng wéi yuè tán de chǒng ér.Ca sĩ trẻ này nhanh chóng trở thành con cưng của làng nhạc.
他的独特才华在当今乐坛几乎是举世无双的。
tā de dú tè cái huá zài dāng jīn yuè tán jī hū shì jǔ shì wú shuāng de.Tài năng độc đáo của anh ấy trong làng nhạc hiện nay gần như là vô song.