系统性
[xì tǒng xìng] [系 统 性]
mang tính hệ thống
我完全同意。这种流动性割裂,不啻加剧系统性风险。
wǒ wán quán tóng yì. zhè zhǒng liú dòng xìng gē liè, bú chì jiā jù xì tǒng xìng fēng xiǎn.Em hoàn toàn đồng ý. Sự chia cắt thanh khoản này, chẳng khác nào làm trầm trọng thêm rủi ro hệ thống.
Trong bài: Phân mảnh địa kinh tế và hệ thống thanh toán quốc tế · 不啻同意,这样在极端行情下,我们才能防范系统性金融风险。
tóng yì, zhè yàng zài jí duān háng qíng xià, wǒ men cái néng fáng fàn xì tǒng xìng jīn róng fēng xiǎn.Đồng ý, như vậy trong tình hình thị trường cực đoan, chúng ta mới có thể phòng chống rủi ro tài chính mang tính hệ thống.
Trong bài: Phân tích tác động của tự do hoá tài khoản vốn技术虽有突破,但彻底排除人类干预,未免蕴含着极大的系统性风险。
jì shù suī yǒu tū pò, dàn chè dǐ pái chú rén lèi gān yù, wèi miǎn yùn hán zhe jí dà de xì tǒng xìng fēng xiǎn.Kỹ thuật tuy có đột phá, nhưng loại bỏ triệt để sự can thiệp của con người, e là ẩn chứa rủi ro mang tính hệ thống cực lớn.
Trong bài: Đạo đức AI trong y tế · 未免