上线
[shàng xiàn] [上 线]
lên mạng; đưa cái gì đó lên mạng
确实容不得半点疏忽,务必稳妥起见,绝不能仓促上线。
què shí róng bù de bàn diǎn shū hū, wù bì wěn tuǒ qǐ jiàn, jué bù néng cāng cù shàng xiàn.Đúng là không được phép lơ là chút nào, nhất định phải cẩn trọng, tuyệt đối không thể vội vàng đưa vào vận hành.
Trong bài: Thảo nào cậu ấy không đến · 难怪新款上线几分钟就被秒光了。
xīn kuǎn shàng xiàn jǐ fēn zhōng jiù bèi miǎo guāng le.Hàng mới lên chỉ vài phút đã bị quét sạch.
对,但如果完全不上线,公共交通的管理效率又很难提升。
duì, dàn rú guǒ wán quán bú shàng xiàn, gōng gòng jiāo tōng de guǎn lǐ xiào lǜ yòu hěn nán tí shēng.Đúng thế, nhưng nếu hoàn toàn không triển khai thì hiệu quả quản lý giao thông công cộng lại khó nâng cao.
Trong bài: Phân tích mâu thuẫn giữa đô thị thông minh và riêng tư dữ liệu