余下
[yú xià] [余 下]
còn lại
嗯,如果按照原定节奏立即关停余下的火电机组,电网能承受得了吗?
èn, rú guǒ àn zhào yuán dìng jié zòu lì jí guān tíng yú xià de huǒ diàn jī zǔ, diàn wǎng néng chéng shòu dé le ma?Ừm, nếu theo đúng tiến độ ban đầu đóng cửa ngay các tổ máy nhiệt điện còn lại, mạng lưới điện chịu nổi không?
Trong bài: Đánh giá lộ trình trung hòa carbon · 鉴于他把余下的饭菜打包带回了家。
tā bǎ yú xià de fàn cài dǎ bāo dài huí le jiā.Anh ấy gói thức ăn thừa mang về nhà.