自己动手
[zì jǐ dòng shǒu] [自 己 动 手]
tự mình làm; tự phục vụ
你说得对,要是早点老老实实自己动手,现在早就写完了。
nǐ shuō de duì, yào shi zǎo diǎn lǎo lǎo shí shí zì jǐ dòng shǒu, xiàn zài zǎo jiù xiě wán le.Cậu nói đúng, nếu sớm tự mình bắt tay vào làm một cách nghiêm túc, thì giờ đã viết xong từ lâu rồi.
Trong bài: Lạm dụng công cụ AI · 反而这台机器坏了,他决定自己动手修理。
zhè tái jī qì huài le, tā jué dìng zì jǐ dòng shǒu xiū lǐ.Chiếc máy này hỏng rồi, anh ấy quyết định tự tay bắt đầu sửa.