初始
[chū shǐ] [初 始]
ban đầu; điểm bắt đầu
各国必须享有充分自主权,尤其是碳配额初始分配环节。
gè guó bì xū xiǎng yǒu chōng fèn zì zhǔ quán, yóu qí shì tàn pèi é chū shǐ fēn pèi huán jié.Các nước phải có quyền tự chủ đầy đủ, đặc biệt là khâu phân bổ hạn ngạch carbon ban đầu.
Trong bài: Đàm phán hạn ngạch phát thải carbon xuyên biên giới技术人员正在努力将系统复原到初始状态。
jì shù rén yuán zhèng zài nǔ lì jiāng xì tǒng fù yuán dào chū shǐ zhuàng tài.Nhân viên kỹ thuật đang nỗ lực khôi phục hệ thống về trạng thái ban đầu.
真的吗?这个比例太惊人了,难道是初始用药的覆盖面不够?
zhēn de ma? zhè ge bǐ lì tài jīng rén le, nán dào shì chū shǐ yòng yào de fù gài miàn bú gòu?Thật sao? Tỷ lệ này kinh ngạc quá, lẽ nào do phạm vi bao phủ của thuốc ban đầu không đủ?
Trong bài: Báo động kháng kháng sinh trong y tế cộng đồng · 一味