久之
[jiǔ zhī] [久 之]
trong một thời gian dài
政府的政策扶持固然重要,但市场认可才是长久之计。
zhèng fǔ de zhèng cè fú chí gù rán zhòng yào, dàn shì chǎng rèn kě cái shì cháng jiǔ zhī jì.Chính sách hỗ trợ của chính phủ dẫu quan trọng, nhưng được thị trường đón nhận mới là kế sách lâu dài.
Trong bài: Thảo luận về bảo tồn nghề thủ công truyền thống依靠借债敷衍局面不是长久之计。
yī kào jiè zhài fū yǎn jú miàn bú shì cháng jiǔ zhī jì.Dựa vào vay nợ để gượng ép duy trì cục diện không phải là kế lâu dài.
大不了少赚一点确实可行,但长期单靠自己硬扛肯定不是长久之计。
dà bù liǎo shǎo zhuàn yì diǎn què shí kě xíng, dàn cháng qī dān kào zì jǐ yìng káng kěn dìng bú shì cháng jiǔ zhī jì.Cùng lắm kiếm ít đi một chút quả thực khả thi, nhưng lâu dài chỉ dựa vào bản thân gồng gánh chắc chắn không phải kế lâu dài.
Trong bài: Chi phí vận tải biển và hành lang hàng hải xanh · 大不了