爸爸
[bà ba] [爸 爸]
(thông tục) cha; ba; lượng từ: 个 (gè), 位 (wèi)
父亲的口语称呼
他是我爸爸。
tā shì wǒ bà ba.Ông ấy là bố tôi.
个、位
爸爸、妈妈、哥哥和我。你呢?
bà ba, mā ma, gē ge hé wǒ. nǐ ne?Bố, mẹ, anh trai và mình. Còn bạn?
Trong bài: Hỏi thăm nhà cửa · 有 / 没有爸爸给他买了一台新的游戏机。
bà ba gěi tā mǎi le yì tái xīn de yóu xì jī.Bố đã mua cho nó một chiếc máy chơi game mới.
真好看!照片里的是你爸爸吗?
zhēn hǎo kàn! zhào piàn lǐ de shì nǐ bà ba ma?Thật đẹp! Người trong ảnh là bố cậu à?
Trong bài: Nghề nghiệp gia đình · 都