丁卯[dīng mǎo] [丁 卯]Lưu từKhácnăm thứ tư D4 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1987 hoặc 2047Chữ trong từ丁dīngnam trưởng thành卯mǎolỗ mộng (rãnh khoét trong gỗ để nhận mộng)Từ ghép:丁卯战争dīng mǎo zhàn zhēngcuộc xâm lược Triều Tiên lần thứ nhất của Mãn Châu (1627)丁卯胡乱dīng mǎo hú luàncuộc xâm lược Triều Tiên lần thứ nhất của Mãn Châu (1627)