XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

地块

[dì kuài] [地 块]

mảnh đất; (địa chất) khối núi

我们要求每个认领地块的住户,必须铺设双层防渗隔膜。

wǒ men yāo qiú měi gè rèn lǐng dì kuài de zhù hù, bì xū pū shè shuāng céng fáng shèn gé mó.

Chúng ta yêu cầu mỗi hộ cư dân nhận phần đất đều phải lót màng ngăn chống thấm hai lớp.

Trong bài: Thỏa thuận quy hoạch vườn nông nghiệp trên mái nhà chung cư · 一旦…就…

连续多日的大雨把刚播种的地块全涝了。

lián xù duō rì de dà yǔ bǎ gāng bō zhǒng de dì kuài quán lào le.

Cơn mưa lớn nhiều ngày liên tiếp đã làm ngập úng toàn bộ thửa đất vừa gieo hạt.

同意,我这就把违约收回地块的制裁细则直接补充进去。

tóng yì, wǒ zhè jiù bǎ wéi yuē shōu huí dì kuài de zhì cái xì zé zhí jiē bǔ chōng jìn qù.

Đồng ý, mình bổ sung ngay quy định chế tài thu hồi phần đất khi vi phạm hợp đồng vào.

Trong bài: Thỏa thuận quy hoạch vườn nông nghiệp trên mái nhà chung cư · 一旦…就…