一块
[yī kuài] [一 块]
một khối; một miếng; một (đơn vị tiền)
那现在就尝一块吧,看看合不合口味。
nà xiàn zài jiù cháng yí kuài ba, kàn kàn hé bu hé kǒu wèi.Vậy bây giờ nếm thử một miếng đi, xem có hợp khẩu vị không.
Trong bài: Tặng bánh trung thu院子里还有一块空儿可以种花。
yuàn zi lǐ hái yǒu yí kuài kòng r kě yǐ zhǒng huā.Trong sân còn một khoảng trống có thể trồng hoa.
好,我放一块鸭肉,加点儿大葱和黄瓜。
hǎo, wǒ fàng yí kuài yā ròu, jiā diǎn r dà cōng hé huáng guā.Vâng, em đặt một miếng thịt vịt, thêm chút hành baro và dưa chuột.
Trong bài: Chưa từng ăn món vịt quay Bắc Kinh chuẩn vị · 从来