馒头【饅頭】
[mán tou] [馒 头]
1.bánh màn thầu
发酵面粉蒸熟的面食,多无馅。
北方人平时喜欢吃馒头作为主食。
běi fāng rén píng shí xǐ huan chī mán tou zuò wéi zhǔ shí.Người miền Bắc Trung Quốc thường thích ăn bánh màn thầu làm lương thực chính.
2.bánh bao có nhân (phương ngôn)
方言中指有馅的包子。
这种生煎馒头里面包着鲜肉馅。
zhè zhǒng shēng jiān mán tou lǐ miàn bāo zhe xiān ròu xiàn.Loại bánh màn thầu áp chảo này bên trong có nhân thịt tươi.
个
妈妈在厨房里反复揣面蒸馒头。
mā ma zài chú fáng lǐ fǎn fù chuāi miàn zhēng mán tou.Mẹ ở trong bếp liên tục nhồi bột để hấp bánh bao.
他拿馒头蘸着红烧肉的汤汁吃。
tā ná mán tou zhàn zhe hóng shāo ròu de tāng zhī chī.Anh ấy lấy bánh màn thầu chấm nước sốt thịt kho ăn.