随身【隨身】
[suí shēn] [随 身]
(mang) trên người; (mang) theo bên mình
带在身边或跟在身边
乘坐公共交通工具时,请务必妥善保管好随身物品。
chéng zuò gōng gòng jiāo tōng gōng jù shí, qǐng wù bì tuǒ shàn bǎo guǎn hǎo suí shēn wù pǐn.Khi đi các phương tiện giao thông công cộng, xin vui lòng bảo quản tốt đồ dùng mang theo bên mình.
去隔壁办公室找,务必随身携带你的实验方案。
qù gé bì bàn gōng shì zhǎo, wù bì suí shēn xié dài nǐ de shí yàn fāng àn.Sang văn phòng bên cạnh, nhớ nhất định mang theo phương án thí nghiệm của em.
Trong bài: Quy định phòng thí nghiệm · 除非…否则…随身带个小备忘录是个好习惯。
suí shēn dài gè xiǎo bèi wàng lù shì gè hǎo xí guàn.Mang theo cuốn sổ nhắc việc là một thói quen tốt.
凡事还是谨慎些好,万一中途遭遇暴雨呢,随身携带总归比较踏实。
fán shì hái shì jǐn shèn xiē hǎo, wàn yī zhōng tú zāo yù bào yǔ ne, suí shēn xié dài zǒng guī bǐ jiào tā shi.Mọi việc vẫn nên cẩn thận thì hơn, lỡ như giữa đường gặp mưa to thì sao, mang theo bên người dù sao cũng yên tâm hơn.
Trong bài: Lỡ trời mưa thì sao · 万一