打得火热
[dǎ de huǒ rè] [打 得 火 热]
(thành ngữ) quan hệ rất tốt với nhau; hợp cạ với ai đó; yêu nhau say đắm
他俩刚认识没几天,就打得火热。
tā liǎ gāng rèn shi méi jǐ tiān, jiù dǎ de huǒ rè.Hai người họ mới quen nhau vài ngày mà đã thân thiết quá mức.
[dǎ de huǒ rè] [打 得 火 热]
(thành ngữ) quan hệ rất tốt với nhau; hợp cạ với ai đó; yêu nhau say đắm
他俩刚认识没几天,就打得火热。
tā liǎ gāng rèn shi méi jǐ tiān, jiù dǎ de huǒ rè.Hai người họ mới quen nhau vài ngày mà đã thân thiết quá mức.