暄
[xuān]
ấm áp và hòa nhã
大家每天只谈业务指标,连最基本的寒暄都没有,关系自然容易疏远。
dà jiā měi tiān zhǐ tán yè wù zhǐ biāo, lián zuì jī běn de hán xuān dōu méi yǒu, guān xì zì rán róng yì shū yuǎn.Mọi người mỗi ngày chỉ bàn chỉ tiêu nghiệp vụ, ngay cả chào hỏi cơ bản nhất cũng không có, mối quan hệ tự nhiên dễ xa cách.
Trong bài: Định hình văn hóa doanh nghiệp thời làm việc từ xa · ……之余他们站在门口寒暄了一会儿。
tā men zhàn zài mén kǒu hán xuān le yí huì r.Họ đứng trước cửa chào hỏi xã giao một lúc.
经过简短的寒暄,会议正式开始。
jīng guò jiǎn duǎn de hán xuān, huì yì zhèng shì kāi shǐ.Sau những lời chào hỏi ngắn gọn, cuộc họp chính thức bắt đầu.