风和日暄[fēng hé rì xuān] [风 和 日 暄]Lưu từKhácgió nhẹ và nắng ấm (thành ngữ)Chữ trong từ风fēnggió和hé(nối hai danh từ) và日rìmặt trời暄xuānấm áp và hòa nhãTừ cùng chữ:风险fēng xiǎnHSK 3rủi ro风俗fēng súHSK 4phong tục风景fēng jǐngHSK 4phong cảnh风格fēng géHSK 4phong cách风光fēng guāngHSK 5cảnh风度fēng dùHSK 5sự tao nhã (dành cho nam)寒暄hán xuānHSK 6trao đổi lời chào hỏi thông thường风暴fēng bàoHSK 6bão风土人情fēng tǔ rén qíngHSK 6điều kiện và phong tục địa phương (thành ngữ)Xem thêm (3)Từ cận nghĩa:风和日暖fēng hé rì nuǎngió nhẹ và nắng ấm (thành ngữ)