地下水
[dì xià shuǐ] [地 下 THỦY]
nước ngầm
赋存在地面以下岩土空隙中的水
过度开采地下水会导致地面沉降。
guò dù kāi cǎi dì xià shuǐ huì dǎo zhì dì miàn chén jiàng.Khai thác nước ngầm quá mức sẽ dẫn đến sụt lún mặt đất.
对,增加透水地面还能补充地下水源,可谓一举两得。
duì, zēng jiā tòu shuǐ dì miàn hái néng bǔ chōng dì xià shuǐ yuán, kě wèi yì jǔ liǎng de.Đúng, tăng diện tích mặt đất thấm nước còn bổ sung nguồn nước ngầm, có thể nói là một công đôi việc.
Trong bài: Giải pháp đảo nhiệt đô thị我算了一下,地下水库不但降低洪峰,而且能补充地下水。
wǒ suàn le yí xià, dì xià shuǐ kù bú dàn jiàng dī hóng fēng, ér qiě néng bǔ chōng dì xià shuǐ.Em đã tính toán một chút, hồ ngầm không những hạ thấp đỉnh lũ, mà còn có thể bổ sung nước ngầm.
Trong bài: Công năng của dự án đô thị bọt biển · 不但…而且…这种化学品会污染周围的地下水。
zhè zhǒng huà xué pǐn huì wū rǎn zhōu wéi de dì xià shuǐ.Loại hóa chất này sẽ làm ô nhiễm nguồn nước ngầm xung quanh.