在地下
[zài dì xià] [TẠI 地 下]
dưới lòng đất
地铁站在地下二层,出口很多。
dì tiě zhàn zài dì xià èr céng, chū kǒu hěn duō.Ga tàu điện ngầm ở tầng ngầm hai, có nhiều lối ra.
工人们正在地下敷设供热管道。
gōng rén men zhèng zài dì xià fū shè gòng rè guǎn dào.Các công nhân đang lắp đặt đường ống cấp nhiệt dưới lòng đất.
工人们在地下深处的矿井里作业。
gōng rén men zài dì xià shēn chù de kuàng jǐng lǐ zuò yè.Các công nhân đang làm việc trong hầm mỏ sâu dưới lòng đất.