地底[dì dǐ] [地 底]Lưu từKhácdưới lòng đất; ngầmChữ trong từ地dìđất底dǐđáyTừ cùng chữ:地上dì shangHSK 1trên mặt đất地图dì túHSK 1bản đồ地方dì fangHSK 1khu vực地点dì diǎnHSK 1nơi地球dì qiúHSK 2trái đất地铁dì tiěHSK 2đường sắt ngầm地铁站dì tiě zhànHSK 2ga tàu điện ngầm到底dào dǐHSK 3cuối cùng地区dì qūHSK 3địa phươngXem thêm (3)Từ cận nghĩa:地下dì xiàHSK 4dưới lòng đất井下jǐng xiàdưới lòng đất在地下zài dì xiàdưới lòng đấtVí dụ trong bài học这地底下出土了大量的古代金币。zhè dì dǐ xià chū tǔ le dà liàng de gǔ dài jīn bì.Nhiều đồng tiền cổ đã được khai quật dưới lòng đất này.地底下的泉水不断向上涌。dì dǐ xià de quán shuǐ bú duàn xiàng shàng yǒng.Nước suối dưới lòng đất liên tục phun trào lên trên.