春夏秋冬[chūn xià qiū dōng] [春 夏 秋 冬]Lưu từKhácbốn mùa; xuân, hạ, thu, đôngChữ trong từ春chūnmùa xuân夏xiànhà Hạ khoảng 2000 TCN秋qiūmùa thu冬dōng(tượng thanh) đánh trốngTừ cùng chữ:春天chūn tiānHSK 2mùa xuân春节Chūn jiéHSK 2Lễ hội mùa xuân (Tết Nguyên Đán)春季chūn jìHSK 4mùa xuânTừ cận nghĩa:四季sì jìHSK 9bốn mùa