低贱
[dī jiàn] [低 贱]
thấp kém; khiêm tốn; rẻ; không đắt
他觉得这份工作又累又低贱,根本不受人尊重。
tā jué de zhè fèn gōng zuò yòu lèi yòu dī jiàn, gēn běn bú shòu rén zūn zhòng.Anh ấy cảm thấy công việc này vừa vất vả vừa bị coi thường, hoàn toàn không được tôn trọng.
旧社会里,穷人地位低贱,连基本的权利都没有。
jiù shè huì lǐ, qióng rén dì wèi dī jiàn, lián jī běn de quán lì dōu méi yǒu.Trong xã hội cũ, người nghèo có địa vị thấp kém, ngay cả những quyền cơ bản cũng không có.