自不必说[zì bù bì shuō] [自 BẤT 必 THUYẾT]Lưu từKhác(thành ngữ) không cần phải nói; tự nó đã rõ ràngChữ trong từ自zì(dạng kết hợp) tự不bùBẤTkhông必bìnhất định说shuōTHUYẾTnóiTừ cùng chữ:听说tīng shuōHSK 2nghe (nói)小说xiǎo shuōHSK 2tiểu thuyết自己zì jǐHSK 2bản thân自由zì yóuHSK 2tự do比如说bǐ rú shuōHSK 2ví dụ自行车zì xíng chēHSK 2xe đạp传说chuán shuōHSK 3truyền thuyết据说jù shuōHSK 3nghe nói rằng自主zì zhǔHSK 3độc lậpXem thêm (3)