现代人
[xiàn dài rén] [现 代 NHÂN]
người hiện đại; Homo sapiens
嗯,你有注意到吗?现代人的过度消费导致大量旧衣物被直接焚烧。
èn, nǐ yǒu zhù yì dào ma? xiàn dài rén de guò dù xiāo fèi dǎo zhì dà liàng jiù yī wù bèi zhí jiē fén shāo.Ừm, bạn có chú ý không? Sự tiêu dùng quá độ của người hiện đại dẫn đến lượng lớn quần áo cũ bị đem đi đốt trực tiếp.
Trong bài: Đánh giá tác động môi trường của thời trang nhanh现代人越来越注重身体健康。
xiàn dài rén yuè lái yuè zhù zhòng shēn tǐ jiàn kāng.Người hiện đại ngày càng chú trọng sức khỏe cơ thể.
我们只要稍作剧情改良、缩短仪式时长,不是更能符合现代人的审美节奏吗?
wǒ men zhǐ yào shāo zuò jù qíng gǎi liáng, suō duǎn yí shì shí cháng, bú shì gèng néng fú hé xiàn dài rén de shěn měi jié zòu ma?Chúng ta chỉ cần cải biên cốt truyện một chút, rút ngắn thời lượng nghi thức, chẳng phải càng phù hợp với nhịp điệu thẩm mỹ của người hiện đại sao?
Trong bài: Rủi ro thương mại hóa di sản phi vật thể