同时代
[tóng shí dài] [同 时 代]
đương đại
新材料质轻且强度高,就算缺乏详细图样,专家组也能依据同时代形制推测出大致轮廓。
xīn cái liào zhì qīng qiě qiáng dù gāo, jiù suàn quē fá xiáng xì tú yàng, zhuān jiā zǔ yě néng yī jù tóng shí dài xíng zhì tuī cè chū dà zhì lún kuò.Vật liệu mới nhẹ và có độ bền cao, dù thiếu bản vẽ chi tiết thì nhóm chuyên gia cũng có thể phỏng đoán ra đường nét đại thể dựa trên quy chế kiến trúc cùng thời kỳ.
Trong bài: Số hóa phục dựng phế tích kiến trúc cổ · 与其…不如…