新时代
[xīn shí dài] [新 时 代]
thời đại mới
话不能这么说。格律拘囿与情感解放的张力,正体现了旧形式难以承载新时代思想的困境。
huà bù néng zhè me shuō. gé lǜ jū yòu yǔ qíng gǎn jiě fàng de zhāng lì, zhèng tǐ xiàn le jiù xíng shì nán yǐ chéng zài xīn shí dài sī xiǎng de kùn jìng.Không thể nói như vậy được. Sự căng thẳng giữa gông cùm luật thơ và sự giải phóng cảm xúc thể hiện chính xác thế khó của hình thức cũ khi không thể tải nổi tư tưởng thời đại mới.
Trong bài: Bình luận cuộc cách mạng thơ Bạch thoại thời Tân Văn hóa这是人类文明迈向新时代的黎明。
zhè shì rén lèi wén míng mài xiàng xīn shí dài de lí míng.Đây là bình minh đưa văn minh nhân loại bước sang một thời đại mới.
我们生活在一个科技发达的新时代。
wǒ men shēng huó zài yí gè kē jì fā dá de xīn shí dài.Chúng ta đang sống trong một thời đại mới khoa học kỹ thuật phát triển.