同人
[tóng rén] [同 NHÂN]
1.người cùng nơi làm việc hoặc cùng nghề; người cộng tác; đồng nghiệp
指同一行业或单位的同事、同业
公司全体同人谨向长期支持我们的广大客户致以诚挚谢意。
gōng sī quán tǐ tóng rén jǐn xiàng cháng qī zhī chí wǒ men de guǎng dà kè hù zhì yǐ chéng zhì xiè yì.Toàn thể nhân viên công ty xin gửi lời cảm ơn chân thành đến quý khách hàng đã luôn đồng hành ủng hộ.
2.tác phẩm đồng nhân (sáng tác phái sinh của người hâm mộ)
动漫、文学等爱好者自主创作的衍生作品
这部同人小说的情节构思非常巧妙。
zhè bù tóng rén xiǎo shuō de qíng jié gòu sī fēi cháng qiǎo miào.Cốt truyện của cuốn tiểu thuyết đồng nhân này được xây dựng rất khéo léo.
