同步
[tóng bù] [同 步]
đồng bộ; đồng bộ hóa; giữ nhịp với
同时进行或发生;步伐一致
云端数据会自动同步,方便我们在不同设备上查阅。
yún duān shù jù huì zì dòng tóng bù, fāng biàn wǒ men zài bù tóng shè bèi shàng chá yuè.Dữ liệu đám mây sẽ tự động đồng bộ hóa, thuận tiện cho chúng ta tra cứu trên các thiết bị khác nhau.
đồng bộ (về chu kỳ, nhịp độ)
频率、相位或步调完全一致的
科研人员成功发射了一颗地球同步卫星。
kē yán rén yuán chéng gōng fā shè le yì kē dì qiú tóng bù wèi xīng.Các nhà nghiên cứu đã phóng thành công một vệ tinh đồng bộ địa tĩnh.
难怪利润没有随销售额同步攀升。
nán guài lì rùn méi yǒu suí xiāo shòu é tóng bù pān shēng.Thảo nào lợi nhuận không tăng song song với doanh số.
Trong bài: Doanh số tăng, đồng thời chi phí cũng tăng · 与此同时两位选手同步挥动船桨冲过终点。
liǎng wèi xuǎn shǒu tóng bù huī dòng chuán jiǎng chōng guò zhōng diǎn.Hai tuyển thủ đồng loạt vung mái chèo lao qua vạch đích.
是的,各家研发单位也必须同步跟进。
shì de, gè jiā yán fā dān wèi yě bì xū tóng bù gēn jìn.Đúng thế, các đơn vị nghiên cứu phát triển cũng buộc phải theo sát đồng bộ.
Trong bài: Khung pháp lý công nghệ sinh học · 以…为…