我这儿
[wǒ zhe r] [NGÃ 这 儿]
nơi tôi đang ở; chỗ của tôi
我这儿有六块,给你。
wǒ zhè r yǒu liù kuài, gěi nǐ.Mình có sáu đồng đây, cho bạn.
Trong bài: Mua đồ dùng học tập · 量词我喝水,我这儿有水。
wǒ hē shuǐ, wǒ zhè r yǒu shuǐ.Mình uống nước lọc, chỗ mình có nước này.
Trong bài: Cốc trà sữa quá ngọt · 太……了放心,都在我这儿好好收着呢。我今晚会再仔细清点一遍。
fàng xīn, dōu zài wǒ zhè r hǎo hǎo shōu zhe ne. wǒ jīn wǎn huì zài zǐ xì qīng diǎn yí biàn.Yên tâm, tất cả đều được cất kỹ ở chỗ tớ. Tối nay tớ sẽ kiểm lại cẩn thận một lượt.
Trong bài: Bàn về việc thay đổi kế hoạch