干女儿
[gān nǚ ér] [干 女 儿]
con gái nuôi (nhận nuôi truyền thống, tức là không có hệ quả pháp lý)
他们夫妇认了一个干女儿。
tā men fū fù rèn le yí gè gān nǚ ér.Vợ chồng họ đã nhận một người con gái nuôi.
[gān nǚ ér] [干 女 儿]
con gái nuôi (nhận nuôi truyền thống, tức là không có hệ quả pháp lý)
他们夫妇认了一个干女儿。
tā men fū fù rèn le yí gè gān nǚ ér.Vợ chồng họ đã nhận một người con gái nuôi.